• TUYET CHIEU CAP DOI
  • Sat 4SL
  • Máy phun thuốc sâu bệnh
TIN KỸ THUẬT
 
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
08.35117764
 
kinh doanh
kỹ thuật
 
LIÊN KẾT WEBSITE
 
THỐNG KÊ TRUY CẬP
Tổng lượt truy cập: 216654
  Đang online: 29
 
Phân bón » DANH MỤC PHÂN BÓN NAM BẮC
DANH MỤC PHÂN BÓN NAM BẮC

DANH MỤC PHÂN BÓN LÁ

 
STT Tên phân bón ĐVT Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký Tên nhãn  Ghi chú
QĐ số 55/2006/QĐ-BNN, ngày 07/07/2006
1 NBC % N-P2O5(hh)-K2O: 15-6-5 Mg:0,05 S:0,1    
ppm Mn: 500 B: 250 Fe: 200 Cu: 100 Zn: 150 Mo:10    
QĐ số 08/QĐ-TT-ĐPB ngày 20/01/2009 Bộ NN và PT Nông Thôn  (Cục Trồng Trọt)
2 Phân HCVS chuyên lúa NBC
1-1-1
% HC: 15; N-P2O5hh-K2O: 1-1-1; CaO: 0,5; MgO: 0,3; Độ ẩm:30    
ppm Cu: 80; Zn: 100; B:200    
Cfu/g Trichoderma sp: 106 ; SVS phân giải P: 1x10    
3 Phân HCK chuyên lúa NBC 4-2-2 % HC: 15; N-P2O5hh-K2O: 4-2-2; CaO: 0,5; MgO: 0,3; Độ ẩm:20    
ppm Cu: 80; Zn: 100; B:200    
4 Phân bón lá chuyên lúa NBC lớn hạt % P2O5-K2O: 9-18; SiO2: 4,3; Axit Fugavic: 5    
ppm Mg: 52; S:17; Cu:63; Fe:47; Zn:43; Mn:30; B:27; Mo:19    
5 Phân bón lá chuyên lúa
NBC - Kahumate 
% N-P2O5-K2O: 4-6-7; Axit humic: 5; MgO:0,2    
ppm B: 1000; Cu: 1000; Zn: 150    
6 Phân bón lá chuyên lúa NBC - Tăng kháng phèn g/l P2O5-K2O: 440-70; MgO: 100    
7 Phân bón lá chuyên lúa NBC -Bo g/l B: 150    
8 Phân bón lá chuyên lúa NBC Kalsihum % SiO2 : 7; K2O: 14; Axit Humic: 1    
9 Phân bón lá chuyên lúa Amino ferti % N-P2O5-K2O: 4-1-1    
QĐ 340/QĐ-TT-ĐPB ngày 11/09/2009 Bộ Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn (Cục Trồng Trọt)
10 Phân bón lá NB Calci Bo g/l N: 200; CaO: 300; MgO:40    
ppm B: 1800; Zn: 800    
  pH: 6-7, Tỷ trọng: 1,2-1,3    
11 Phân bón lá Niphos-Ka % N-P2O5-K2O: 31-10-10; Độ ẩm: 5    
ppm Mg:800; S: 500; B: 200; Zn: 300; Cu: 150; Mn: 150; Mo:50    
12 Phân bón lá Nam Bắc Giàu Lân % N-P2O5-K2O: 10-50-10; Độ ẩm: 5    
ppm B: 1000; Zn: 200; Cu: 80; Fe: 100    
13 Phân bón lá NB - Tăng Đề Kháng % N-P2O5-K2O: 1-17-14    
ppm Mg: 300; Ca: 550; B: 300; Zn: 150; Cu: 100; Fe: 100; Mn: 80; Mo: 10; Lysine: 300; Phenylalanine: 200; Glutamic axit: 500    
Thông tư 85/2009/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2009
14 NB Calci Bo g/l N: 200; CaO: 300; MgO:40    
ppm B: 1800; Zn: 800    
15 Ni-phos-ka % N-P2O5-K2O: 31-10-10    
ppm Mg: 800; S: 500; B:200; Zn: 300; Cu: 150; Mn: 150; Mo: 50    
16 Nam Bắc Siêu Lân % N-P2O5-K2O: 10-50-10    
ppm B: 1000; Zn: 200; Cu: 80; Fe: 100    
17 NB - Tăng Đề Kháng % N-P2O5-K2O: 1-17-14    
ppm Mg: 300; Ca: 550; B: 300; Zn: 150; Cu: 100; Fe: 100; Mn: 80; Mo: 10; Lysine: 300; Phenylalanine: 200; Glutamic axit: 500    
18 BIO-HUME
6%SL
% Axit Humic: 3; Axit Fulvic: 3    
g/l N-P2O5-K2O: 1,7-15,5-7,5; S: 1,4; Mg: 0,35; Mn: 0,01; CaO: 0,025; Zn: 0,1; B:0,045; Fe: 0,065pH: 10-11; Tỷ trọng: 1,08-1,1    
       
19 SOMZYME g/l Vitamin C: 0,53; Protein thủy phân: 0,15; IAA: 0,1; Mannitol: 0,08; Fe: 6; Mn:4; Cu: 3; Zn: 8pH: 6,7; Tỷ trọng: 1,08-1,1    
       
20 Bio-Hume-SDCP % N-P2O5-K2O: 2-8-5; Hymatomelanic axit: 0,3; Axit Humic: 2; Axit Fulvic: 2; Độ ẩm: 1-3    
21 AMINOCID-SL % Alanine: 2,09; Arginine: 3,67; Axit Aspatic: 2,7; Cysteine: 0,17; Axit Glutamic: 5,38; Glycine: 1,74; Histidine: 0,54; Valine: 1,41; Lysine: 1,84; Isoleucine: 0,37; Leucine: 0,56; Methionine: 0,49; Phenylalanine: 0,6; Proline: 3,25; Threonine: 2,97; Tyrosine: 0,2; Serine: 4,54 pH: 4-5; Tỷ trọng: 1,05    
       
Công văn số 2088/TT-ĐPB ngày 24/11/2010 Bộ Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn
22 Phân bón hỗn hợp
7-5-46
% N-P2O5-K2O: 7-5-46    
ppm B: 350; Zn: 150; Mn: 500; Fe: 150; Ca:500    
  pH: 6-7, Tỷ trọng: 1,15-1,2    
23 Phân bón hỗn hợp 12-60-7 % N-P2O5-K2O: 12-60-7; Độ ẩm: 8    
  Fe: 100; Zn: 200; Cu: 150; Mn: 100; B: 500; Mo: 50    
24 Phân bón hỗn hợp Kalitan  % K2O: 52; MgO: 2; Độ ẩm: 8    
  Fe: 100; Zn: 100; Mn: 150; B: 100    
25 Phân bón hỗ hợp
8-3-30
% N-P2O5-K2O: 8-3-30    
  Fe: 200; Zn: 150;Cu: 100; Mn: 500; B: 250; Mo: 100    
DM phân bón ban hành kèm Thông tư 13/2012/TT-BNNPTNT ngày 19/03/2012
26 NBC 4-2-2 (chuyên lúa) % HC: 15; N-P2O5-K2O: 4-2-2; CaO: 0,5; MgO: 0,3; Độ ẩm: 20   đã chuyển sang Bio Vina
ppm Cu: 80; Zn: 100; B: 200  
Thông tư 13/2012/TT-BNNPTNT ngày 19/03/2012
27 Gli-P chuyên cây ngắn ngày % N-P2O5-K2O: 10-30-25; MgO: 0,5; S: 0,5; SiO2: 0,03; Độ ẩm: 8    
ppm Zn: 400; Mn: 300; B: 1200; Cu: 200; NAA: 200    
28 Gli-K chuyên cây ngắn ngày % N-P2O5-K2O: 7-6-47; MgO: 1; S: 3; Ca: 0,01; Độ ẩm: 8    
ppm Fe: 170; Zn: 300; Mn: 150; B: 1000; Cu: 100    
29 NB-hum chuyên cây ngắn ngày % HC: 60 (Axit Humic: 58; Axit Fulvic: 2); K2O: 10; Độ ẩm: 10    
30 Amino Acid Organic 13-5-7 + Te Chuyên cây ngắn ngày % Hc: 12 (Acid Humic: 10) N-P2O5-K2O: 13-5-7; Amino axit: (Alanine; Glycine; Valine; Leucine; Serine, Proline) 8;  Độ ẩm: 10    
 
CÁC SẢN PHẨM CÙNG LOẠI
 
Trang :
 
Copyright © Nam Bac Co,. Ltd. All rights reserved . Design by pmvietnam.
CÔNG TY TNHH NAM BẮC
Văn phòng chính Nhà máy
Số 860/80 A Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP HCM Lô B215, Đường số 5, Khu công nghiệp Thái Hoà, Đức Lập Hạ, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An.
Điện thoại : 0084 8 35117764      Fax 0084 8 35117765. Điện thoại : 00723.759641 - Fax: 00723. 759640